蹦
Bính âmbèngHán-ViệtbínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nhảy; nhảy bật lên; nhảy tưng
Giải nghĩa & ví dụ
两脚离地向上跳
孩子们高兴得又蹦又跳。
háizimen gāoxìng de yòu bèng yòu tiào.
Bọn trẻ vui đến mức nhảy tưng tưng.
Cụm thường gặp
蹦起来 (nhảy bật lên) / 又蹦又跳 (nhảy tưng tưng) / 蹦得很高 (nhảy rất cao)
蹦