绷
Bính âmbēngHán-ViệtbăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
căng, kéo căng; căng ra cho thẳng, cho chặt; sa sầm, lầm lì (nét mặt)
Nghĩa theo từ loại
动
căng, kéo căng; căng ra cho thẳng, cho chặt
拉紧;张紧
他把绳子绷得紧紧的。
tā bǎ shéngzi bēng de jǐnjǐn de.
Anh ấy kéo sợi dây căng ra thật chặt.
sa sầm, lầm lì (nét mặt)
板着(脸),表情严肃或不高兴
他整天绷着脸,一句话也不说。
tā zhěngtiān bēng zhe liǎn, yí jù huà yě bù shuō.
Suốt ngày anh ta sa sầm mặt, không nói một câu.
Cụm thường gặp
绷紧绳子 (kéo căng dây) / 绷紧神经 (căng thẳng thần kinh) / 绷着脸 (sa sầm mặt)
绷