倍
Bính âmbèiHán-ViệtbộiTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4
lần; bội (chỉ bội số)
Giải nghĩa & ví dụ
表示某数量重复计算的次数
今年的产量是去年的两倍。
jīnnián de chǎnliàng shì qùnián de liǎng bèi.
Sản lượng năm nay gấp đôi năm ngoái.
Cụm thường gặp
两倍 (gấp hai lần) / 增加一倍 (tăng gấp đôi) / 翻一倍 (tăng gấp đôi)
倍
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 倍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.