堡垒
Bính âmbǎolěiHán-Việtbảo luỹTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
pháo đài, thành lũy; (nghĩa bóng) thành trì kiên cố khó công phá
Giải nghĩa & ví dụ
军事上防守用的坚固建筑物;比喻难以攻破的事物。
这座古老的堡垒曾经抵御过无数次进攻。
zhè zuò gǔlǎo de bǎolěi céngjīng dǐyù guò wúshù cì jìngōng.
Pháo đài cổ kính này từng chống đỡ vô số cuộc tấn công.
Cụm thường gặp
坚固的堡垒 (pháo đài kiên cố) / 攻克堡垒 (công phá pháo đài) / 顽固堡垒 (thành trì ngoan cố)
堡
垒