剥
Bính âmbāoHán-ViệtbácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bóc; lột (lớp vỏ, da bên ngoài) — đọc bāo trong khẩu ngữ
Giải nghĩa & ví dụ
去掉外面的皮、壳等(口语读 bāo)
奶奶正坐在门口剥花生。
nǎinai zhèng zuò zài ménkǒu bāo huāshēng.
Bà đang ngồi ở cửa bóc lạc.
Cụm thường gặp
剥香蕉皮 (bóc vỏ chuối) / 剥花生 (bóc lạc) / 剥橘子 (bóc quýt)
剥
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 剥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.