棒
Bính âmbàngHán-ViệtbổngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4cấp 5
giỏi; tuyệt; cừ; cây gậy; thanh
Nghĩa theo từ loại
形
giỏi; tuyệt; cừ
(水平、能力)很好
你做得真棒!
nǐ zuò de zhēn bàng!
Cậu làm tuyệt thật đấy!
名
cây gậy; thanh
细长的棍子
他手里拿着一根木棒。
tā shǒu lǐ ná zhe yì gēn mùbàng.
Anh ấy cầm một cây gậy gỗ trong tay.
Cụm thường gặp
棒极了 (tuyệt quá) / 字写得棒 (viết chữ đẹp) / 一根棒子 (một cây gậy)
棒