Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbàngHán-ViệtbổngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4cấp 5

giỏi; tuyệt; cừ; cây gậy; thanh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giỏi; tuyệt; cừ

    (水平、能力)很好

    你做得真棒!

    nǐ zuò de zhēn bàng!

    Cậu làm tuyệt thật đấy!

  1. cây gậy; thanh

    细长的棍子

    他手里拿着一根木棒。

    tā shǒu lǐ ná zhe yì gēn mùbàng.

    Anh ấy cầm một cây gậy gỗ trong tay.

Cụm thường gặp

棒极了 (tuyệt quá) / 字写得棒 (viết chữ đẹp) / 一根棒子 (một cây gậy)

Cách viết