Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbāiHán-ViệtbàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bẻ; tách ra (dùng hai tay); (khẩu ngữ) tuyệt giao; cắt đứt quan hệ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bẻ; tách ra (dùng hai tay)

    用手把东西分开或折断

    他把面包掰成两半分给我。

    tā bǎ miànbāo bāi chéng liǎng bàn fēn gěi wǒ.

    Anh ấy bẻ ổ bánh mì thành hai nửa chia cho tôi.

  2. (khẩu ngữ) tuyệt giao; cắt đứt quan hệ

    〈口〉指关系破裂、断交

    他俩因为误会掰了。

    tā liǎ yīnwèi wùhuì bāi le.

    Hai người họ vì hiểu lầm mà cắt đứt quan hệ.

Cụm thường gặp

掰开面包 (bẻ ổ bánh mì) / 掰玉米 (bẻ bắp ngô) / 两人掰了 (hai người tuyệt giao)

Cách viết