凹
Bính âmāoHán-ViệtaoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
lõm; trũng xuống; lõm vào
Giải nghĩa & ví dụ
中间低四周高,向里陷进去
这块地面凹下去一大块。
zhè kuài dìmiàn āo xiàqù yí dà kuài.
Mặt đất chỗ này lõm xuống một mảng lớn.
Cụm thường gặp
凹下去 (lõm xuống) / 凹凸不平 (lồi lõm gồ ghề) / 凹面镜 (gương lõm)
凹