癌
Bính âmáiHán-ViệtnhamTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ung thư; khối u ác tính
Giải nghĩa & ví dụ
恶性肿瘤的统称
早期发现,很多癌是可以治愈的。
zǎoqī fāxiàn, hěnduō ái shì kěyǐ zhìyù de.
Phát hiện sớm, nhiều loại ung thư có thể chữa khỏi.
Cụm thường gặp
肺癌 (ung thư phổi) / 致癌物质 (chất gây ung thư) / 抗癌药物 (thuốc kháng ung thư)
癌