Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmáiHán-ViệtaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bị; chịu, hứng (đòn, mắng, đói rét); kéo lê; lần lữa; câu giờ, chần chừ cho qua

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bị; chịu, hứng (đòn, mắng, đói rét)

    遭受、忍受(不愉快的事)

    小时候他常常挨饿。

    xiǎoshíhou tā chángcháng ái è.

    Hồi nhỏ anh ấy thường xuyên bị đói.

  2. kéo lê; lần lữa; câu giờ, chần chừ cho qua

    拖延;磨蹭时间

    别再挨时间了,快走吧!

    bié zài ái shíjiān le, kuài zǒu ba!

    Đừng câu giờ nữa, đi nhanh lên!

Cụm thường gặp

挨打 (bị đánh) / 挨饿受冻 (chịu đói chịu rét) / 挨到天亮 (lần lữa đến sáng)

Cách viết