挨
Bính âmáiHán-ViệtaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bị; chịu, hứng (đòn, mắng, đói rét); kéo lê; lần lữa; câu giờ, chần chừ cho qua
Nghĩa theo từ loại
动
bị; chịu, hứng (đòn, mắng, đói rét)
遭受、忍受(不愉快的事)
小时候他常常挨饿。
xiǎoshíhou tā chángcháng ái è.
Hồi nhỏ anh ấy thường xuyên bị đói.
kéo lê; lần lữa; câu giờ, chần chừ cho qua
拖延;磨蹭时间
别再挨时间了,快走吧!
bié zài ái shíjiān le, kuài zǒu ba!
Đừng câu giờ nữa, đi nhanh lên!
Cụm thường gặp
挨打 (bị đánh) / 挨饿受冻 (chịu đói chịu rét) / 挨到天亮 (lần lữa đến sáng)
挨