挨
Bính âmāiHán-ViệtaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kề sát; áp sát; theo thứ tự làm lần lượt
Giải nghĩa & ví dụ
靠近;紧接着;顺着次序
两家的房子紧挨着。
liǎng jiā de fángzi jǐn āi zhe.
Nhà của hai gia đình kề sát nhau.
Cụm thường gặp
挨着墙 (sát tường) / 挨门儿 (sát bên cửa) / 挨个儿检查 (kiểm tra lần lượt)
挨