矮
Bính âmǎiHán-ViệtnuỵTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
thấp, lùn
Giải nghĩa & ví dụ
高度小;不高
他比我矮一点。
tā bǐ wǒ ǎi yìdiǎn.
Anh ấy thấp hơn tôi một chút.
Cụm thường gặp
个子很矮 (người thấp) / 矮一点 (thấp một chút) / 矮房子 (nhà thấp)
矮
Bính âmǎiHán-ViệtnuỵTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
thấp, lùn
高度小;不高
他比我矮一点。
tā bǐ wǒ ǎi yìdiǎn.
Anh ấy thấp hơn tôi một chút.
个子很矮 (người thấp) / 矮一点 (thấp một chút) / 矮房子 (nhà thấp)
矮