Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmǎiHán-ViệtnuỵTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

thấp, lùn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 高度小;不高

    他比我矮一点。

    tā bǐ wǒ ǎi yìdiǎn.

    Anh ấy thấp hơn tôi một chút.

Cụm thường gặp

个子很矮 (người thấp) / 矮一点 (thấp một chút) / 矮房子 (nhà thấp)

Cách viết