Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmāiHán-ViệtaiTừ loạithán từHSK 3.0cấp 5

này (gọi để gây chú ý hoặc nhắc nhở)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来引起别人注意

    哎,你的书掉了。

    āi, nǐ de shū diào le.

    Này, sách của bạn rơi rồi kìa.

Cụm thường gặp

哎,你看 (này, nhìn kìa) / 哎,等等 (này, chờ đã) / 哎,过来 (này, lại đây)

Cách viết